
BẢNG GIÁ THUÊ XE OTO TỰ LÁI
|
Loại xe (xăng/dầu) |
Dòng xe tiêu biểu |
Giá theo ngày (VNĐ) |
Giá theo tháng (VNĐ) |
|
Xe 4 chỗ phổ thông |
Kia Morning, Hyundai i10 |
400.000 – 600.000 |
10.000.000 – 14.000.000 |
|
Xe 4 chỗ sedan |
Toyota Vios, Mazda 3, Kia Cerato, Honda Civic |
600.000 – 1.000.000 |
14.000.000 – 19.000.000 |
|
Xe bán tải |
Ford Ranger, Nissan Navara, Mitsubishi Triton |
900.000 – 1.800.000 |
16.000.000 – 25.000.000 |
|
Xe 7 chỗ MPV |
Hyundai Stargazer, Kia Rondo, Mitsubishi Xpander |
800.000 – 1.200.000 |
18.000.000 – 23.000.000 |
|
Xe 7 chỗ SUV |
Ford Everest, Kia Sorento, Nissan Terra |
1.200.000 – 2.200.000 |
25.000.000 – 35.000.000 |
(Bảng trên là giá tham khảo và có thể thay đổi tùy hãng, đời xe, thời điểm thuê, thời lượng thuê và chương trình khuyến mãi. Để biết chính xác giá thuê xe thời điểm nào thì Quý Khách vui lòng tải app BGo hoặc liên hệ bộ phận CSKH để được hỗ trợ)
|
Dòng xe (điện VinFast) |
Số chỗ |
Giá ngày thường (VNĐ) |
Giá theo tháng (VNĐ) |
Ghi chú |
|
VinFast VF 3 |
4 |
400.000 – 650.000 |
9.500.000 – 12.000.000 |
Xe nhỏ gọn, đi phố linh hoạt |
|
VinFast VF 5 |
5 |
650.000 – 850.000 |
14.500.000 – 15.500.000 |
Dòng xe phổ biến nhất |
|
VinFast VF e34 |
5 |
700.000 – 900.000 |
15.000.000 – 16.500.000 |
Không gian rộng rãi |
|
VinFast VF 6 |
5 |
750.000 – 1.100.000 |
16.500.000 – 19.500.000 |
Thiết kế hiện đại, nhiều công nghệ |
|
VinFast VF 8 |
5 |
1.200.000 – 1.600.000 |
20.400.000 – 24.000.000 |
Xe hạng sang, vận hành mạnh mẽ |
|
VinFast VF 9 |
7 |
1.800.000 – 2.600.000 |
35.000.000 – 45.000.000 |
Đẳng cấp VIP, phù hợp tiếp khách |
(Bảng giá trên là giá tham khảo và có theer thay đổi tùy hãng, đời xe, thời điểm thuê, thời lượng thuê và chương trình khuyến mãi. Để biết chính xác giá thuê xe thời điểm nào thì Quý Khách vui lòng tải app BGo hoặc liên hệ bộ phận CSKH để được hỗ trợ)
Để thuê xe được thuận lợi thì bạn cần chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ và các loại tài sản đảm bảo dưới đây:
1. Giấy tờ cá nhân bắt buộc
- Căn cước công dân/ Căn cước gắn chíp: Bản gốc để đối chiếu và làm hợp đồng.
- Giấy phép lái xe (GPLX): Phải còn hạn sử dụng và phù hợp với loại xe thuê (Hạng B1 cho xe số tự động, hạng B2 cho xe số sàn + tự động).
- Hộ chiếu (Passport): Dùng thay thế cho CCCD/ CC đối với người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giấy tờ đảm bảo (Thủ tục thế chấp)
Tùy vào quy định của từng dòng xe và chính sách cho thuê từng thời điểm, bạn cần cung cấp thêm một trong các loại tài sản sau để làm tin:
- Tài sản thế chấp:
3. Đối với người nước ngoài
- Hộ chiếu và Visa: Còn hiệu lực cư trú tại Việt Nam.
- GPLX quốc tế (IDP): Phải thuộc các nước tham gia Công ước Vienna 1968 mới được sử dụng trực tiếp cùng GPLX quốc gia. Nếu không, phải làm thủ tục chuyển đổi sang GPLX Việt Nam tương ứng.
4. Đối với doanh nghiệp thuê xe
- Giấy phép kinh doanh: Bản sao công chứng (mang bản gốc để đối chiếu).
- Giấy ủy quyền: Nếu người đi ký hợp đồng không phải là người đại diện pháp luật của công ty.