•  Giờ mở cửa: 24/7
  •  Email: hotro@bgo.com.vn

Kết nối với chúng tôi:       

BẢNG GIÁ THUÊ XE OTO TỰ LÁI

Loại xe (xăng/dầu)

Dòng xe tiêu biểu

Giá theo ngày (VNĐ)

Giá theo tháng (VNĐ)

Xe 4 chỗ phổ thông

Kia Morning, Hyundai i10

400.000 – 600.000

10.000.000 – 14.000.000

Xe 4 chỗ sedan

Toyota Vios, Mazda 3, Kia Cerato, Honda Civic

600.000 – 1.000.000

14.000.000 – 19.000.000

Xe bán tải

Ford Ranger, Nissan Navara, Mitsubishi Triton

900.000 – 1.800.000

16.000.000 – 25.000.000

Xe 7 chỗ MPV

Hyundai Stargazer, Kia Rondo, Mitsubishi Xpander

800.000 – 1.200.000

18.000.000 – 23.000.000

Xe 7 chỗ SUV

Ford Everest, Kia Sorento, Nissan Terra

1.200.000 – 2.200.000

25.000.000 – 35.000.000

(Bảng trên là giá tham khảo và có thể thay đổi tùy hãng, đời xe, thời điểm thuê, thời lượng thuê và chương trình khuyến mãi. Để biết chính xác giá thuê xe thời điểm nào thì Quý Khách vui lòng tải app BGo hoặc liên hệ bộ phận CSKH để được hỗ trợ)

Dòng xe (điện VinFast)

Số chỗ

Giá ngày thường (VNĐ)

Giá theo tháng (VNĐ)

Ghi chú

VinFast VF 3

4

400.000 – 650.000

9.500.000 – 12.000.000

Xe nhỏ gọn, đi phố linh hoạt

VinFast VF 5

5

650.000 – 850.000

14.500.000 – 15.500.000

Dòng xe phổ biến nhất

VinFast VF e34

5

700.000 – 900.000

15.000.000 – 16.500.000

Không gian rộng rãi

VinFast VF 6

5

750.000 – 1.100.000

16.500.000 – 19.500.000

Thiết kế hiện đại, nhiều công nghệ

VinFast VF 8

5

1.200.000 – 1.600.000

20.400.000 – 24.000.000

Xe hạng sang, vận hành mạnh mẽ

VinFast VF 9

7

1.800.000 – 2.600.000

35.000.000 – 45.000.000

Đẳng cấp VIP, phù hợp tiếp khách

(Bảng giá trên là giá tham khảo và có theer thay đổi tùy hãng, đời xe, thời điểm thuê, thời lượng thuê và chương trình khuyến mãi. Để biết chính xác giá thuê xe thời điểm nào thì Quý Khách vui lòng tải app BGo hoặc liên hệ bộ phận CSKH để được hỗ trợ)

Để thuê xe được thuận lợi thì bạn cần chuẩn bị đầy đủ các loại giấy tờ và các loại tài sản đảm bảo dưới đây:

1. Giấy tờ cá nhân bắt buộc

- Căn cước công dân/ Căn cước gắn chíp: Bản gốc để đối chiếu và làm hợp đồng.

- Giấy phép lái xe (GPLX): Phải còn hạn sử dụng và phù hợp với loại xe thuê (Hạng B1 cho xe số tự động, hạng B2 cho xe số sàn + tự động).

- Hộ chiếu (Passport): Dùng thay thế cho CCCD/ CC đối với người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài. 

2. Giấy tờ đảm bảo (Thủ tục thế chấp)

Tùy vào quy định của từng dòng xe và chính sách cho thuê từng thời điểm, bạn cần cung cấp thêm một trong các loại tài sản sau để làm tin: 

- Tài sản thế chấp: 

  • Xe máy: Kèm theo Giấy đăng ký xe (chính chủ), giá trị xe thường yêu cầu từ: 15 - 30 triệu đồng.
  • Tiền mặt: Nếu không có xe máy, bạn có thể cọc bằng tiền mặt tương đương: 15 30 triệu đồng.

3. Đối với người nước ngoài

- Hộ chiếu và Visa: Còn hiệu lực cư trú tại Việt Nam.

- GPLX quốc tế (IDP): Phải thuộc các nước tham gia Công ước Vienna 1968 mới được sử dụng trực tiếp cùng GPLX quốc gia. Nếu không, phải làm thủ tục chuyển đổi sang GPLX Việt Nam tương ứng.

4. Đối với doanh nghiệp thuê xe

- Giấy phép kinh doanh: Bản sao công chứng (mang bản gốc để đối chiếu).

- Giấy ủy quyền: Nếu người đi ký hợp đồng không phải là người đại diện pháp luật của công ty.