
1. Giao hàng siêu tốc (dưới 30 phút)
|
Quãng đường di chuyển |
Giá cước tại TP Hà Nội |
Giá cước tại TP Hồ Chí Minh |
|
Từ 0 – 2 km (*) |
15.990 đ |
14.990 đ |
|
01 km tiếp theo |
5.350 đ |
4.780 đ |
|
Phí giao hàng thu hộ COD từ : 200.000 – 1.000.000 VND (**) |
5.000 đ |
5.000 đ |
|
Phí giao hàng thu hộ COD từ : 1.000.000 – 2.000.000 VND |
10.000 đ |
10.000 đ |
|
Phí giao hàng thu hộ COD từ : 2.000.000 – 3.000.000 VND |
20.000 đ |
20.000 đ |
|
Phí điểm dừng (***) |
5.000 đ |
5.000 đ |
|
Phí đêm muộn |
10.000 đ |
10.000 đ |
(*) - Giá cước tối thiểu
(**) - COD: Thanh toán khi nhận hàng
(***) - Dành cho các chuyến giao hàng nhiều điểm dừng
LƯU Ý:
- Giá cước có thể được điều chỉnh linh hoạt khi nhu cầu tăng cao dựa trên khu vực và thời gian trong ngày.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm phí sử dụng ứng dụng.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT 8%.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm các loại thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Phụ phí đêm muộn áp dụng cho mỗi chuyến đi bắt đầu hoặc kết thúc trong khoảng thời gian từ 22:00 đến 6:00 ngày hôm sau.
2. Giao hàng trong vòng 2 giờ
| Quãng đường di chuyển |
Giá cước tại TP Hà Nội |
Giá cước tại TP Hồ Chí Minh |
|
Từ 0 – 2 km (*) |
13.290 đ |
11.990 đ |
|
01 km tiếp theo |
4.550 đ |
4.080 đ |
|
Phí giao hàng thu hộ COD từ : 200.000 – 1.000.000 VND (**) |
5.000 đ |
5.000 đ |
|
Phí giao hàng thu hộ COD từ : 1.000.000 – 2.000.000 VND |
10.000 đ |
10.000 đ |
|
Phí giao hàng thu hộ COD từ : 2.000.000 – 3.000.000 VND |
20.000 đ |
20.000 đ |
|
Phí điểm dừng (***) |
5.000 đ |
5.000 đ |
|
Phí đêm muộn |
10.000 đ |
10.000 đ |
LƯU Ý:
- Giá cước có thể được điều chỉnh linh hoạt khi nhu cầu tăng cao dựa trên khu vực và thời gian trong ngày.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm phí sử dụng ứng dụng.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT 8%.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm các loại thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Phụ phí đêm muộn áp dụng cho mỗi chuyến đi bắt đầu hoặc kết thúc trong khoảng thời gian từ 22:00 đến 6:00 ngày hôm sau.
3. Giao hàng trong vòng 4 giờ
|
Quãng đường di chuyển |
Giá cước tại TP Hà Nội |
Giá cước tại TP Hồ Chí Minh |
|
Từ 0 – 5 km |
23.000 đ |
22.000 đ |
|
Từ 5 – 10 km |
25.000 đ |
24.000 đ |
|
Từ 10 – 15 km |
34.000 đ |
32.000 đ |
|
Từ 15 – 25 km |
39.000 đ |
37.000 đ |
LƯU Ý:
- Giá cước có thể được điều chỉnh linh hoạt khi nhu cầu tăng cao dựa trên khu vực và thời gian trong ngày.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm phí sử dụng ứng dụng.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT 8%.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm các loại thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Giờ hoạt động từ 8:00 đến 19:00 mỗi ngày, thời gian giao hàng từ 8:00 đến 23:59 hàng ngày.
- Phụ phí đêm muộn áp dụng cho mỗi chuyến đi bắt đầu hoặc kết thúc trong khoảng thời gian từ 22:00 đến 6:00 ngày hôm sau.
4. BGo FOOD
| Quãng đường di chuyển | Giá cước tại TP Hà Nội | Giá cước tại TP Hồ Chí Minh |
|
Từ 0 – 3 km (*) |
17.000 đ |
17.000 đ |
|
01 km tiếp theo |
5.000 đ |
5.000 đ |
|
Phí xử lý đơn hàng (**) |
3.000 đ |
3.000 đ |
|
Phí giao tận nhà |
5.000 đ |
5.000 đ |
|
Phí đêm muộn |
10.000 đ |
10.000 đ |
(*) - Giá cước tối thiểu
(**) - Với các nhà hàng không phải là đối tác của BGo thì phí xử lý đơn hàng là: 5.000 VNĐ
LƯU Ý:
- Giá cước có thể được điều chỉnh linh hoạt khi nhu cầu tăng cao dựa trên khu vực và thời gian trong ngày.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm phí sử dụng ứng dụng.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm thuế GTGT 8%.
- Giá cước nêu trên đã bao gồm các loại thuế theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Phụ phí đêm muộn áp dụng cho mỗi chuyến đi bắt đầu hoặc kết thúc trong khoảng thời gian từ 22:00 đến 6:00 ngày hôm sau.